Thông báo

Đối tượng và hình thức tuyển sinh năm 2022

30/03/2022 | 188

Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định tuyển sinh năm 2022 với các trình độ và đối tượng tuyển sinh như sau:

1. Trình độ Cao đẳng
* Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
* Thời gian đào tạo: 2,5 năm đối với các nhóm ngành/nghề Kinh tế và 3 năm đối
với các nhóm ngành/nghề Kỹ thuật
* Hình thức tuyển sinh:
- Xét tuyển kết quả của các thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022
- Xét tuyển theo học bạ THPT hoặc tương đương.
2. Trình độ Trung cấp
* Đối tượng tuyển:
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Học sinh tốt nghiệp THCS
* Thời gian đào tạo:
- Đối tượng tốt nghiệp THPT: 2 năm
- Đối tượng tốt nghiệp THCS: 2 năm (nếu không học văn hóa THPT); 3 năm
(nếu học văn hóa THPT)
* Hình thức tuyển sinh:
- Xét tuyển theo học bạ THPT hoặc tương đương
- Xét tuyển theo học bạ THCS
3. Trình độ sơ cấp
* Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên
* Thời gian đào tạo: từ 3 tháng đến 6 tháng
* Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo học bạ THCS
* Thời gian nộp hồ sơ đăng ký và xét tuyển: Tuyển sinh liên tục trong năm
4. Đào tạo liên thông
a. Đào tạo liên thông từ Trung cấp lên Cao đẳng:
* Ngành/nghề đào tạo: Như các ngành/nghề đào tạo Cao đẳng
* Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp Trung cấp các ngành/nghề tương ứng (đối tượng trung cấp học 3 năm. Nếu là đối tượng trung cấp học 2 năm thì phải bổ sung thêm bằng THPT hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khối lượng chương trình THPT)
* Thời gian đào tạo: 1 năm
* Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo bảng điểm Trung cấp

b. Tuyển sinh đào tạo liên kết:
- Liên kết với một số các trường Đại học tổ chức tuyển sinh, đào tạo Đại học liên thông, Vừa làm vừa học theo nhu cầu của người học.
- Liên kết với các TTGDNN – GDTX tổ chức đào tạo Trung cấp các ngành/nghề đã được Bộ cho phép theo nhu cầu của người học.
Chú ý: Đối với thí sinh là người nước ngoài, có nguyện vọng học trung cấp, cao đẳng tại Việt Nam: Hiệu trưởng trường căn cứ kết quả học tập ở THCS, THPT hoặc tương đương trở lên của thí sinh (bảng điểm, văn bằng, chứng chỉ minh chứng) và kết quả kiểm tra kiến thức, tiếng Việt (nếu cần) theo quy định của trường để xem xét, quyết định tuyển thí sinh vào học
.

Các ngành/nghề đào tạo:

STT

Tên ngành, nghề

Cao đẳng

Trung cấp

Sơ cấp

1

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

x

x

 

2

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

x

x

 

3

Điện lạnh và điều hòa không khí

 

 

x

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

x

 

 

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

x

 

 

6

Công nghệ ô tô

(ngành/nghề trọng điểm Quốc gia)

x

x

x

7

Công nghệ kỹ thuật môi trường

x

 

 

8

Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông

x

 

 

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

x

x

 

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

x

 

 

11

Điện tử công nghiệp

(Ngành/nghề trọng điểm Quốc tế)

x

x

 

12

Điện công nghiệp

x

x

x

13

Điện tử công nghiệp và dân dụng

 

x

 

14

Điện công nghiệp và dân dụng

 

x

 

15

Điện dân dụng

 

 

x

16

Nguội sửa chữa máy công cụ

x

 

 

17

Nguội lắp rắp cơ khí

x

x

 

18

Cắt gọt kim loại

(Ngành/nghề trọng điểm Quốc tế, giảm 70% học phí)

x

x

x

19

Hàn

x

x

x

20

Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ

 

x

 

21

Quản trị kinh doanh

x

 

 

22

Kinh doanh thương mại và dịch vụ

 

x

 

23

Quản lý và bán hàng siêu thị

 

x

 

24

Tài chính - Ngân hàng

x

 

 

25

Kế toán doanh nghiệp

x

x

x

26

Kế toán

x

 

 

27

Kế toán hành chính sự nghiệp

 

x

 

28

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

x

x

 

29

Truyền thông và mạng máy tính

x

 

 

30

Công nghệ thông tin

x

 

 

31

Tin học văn phòng

 

x

 

32

Tin học ứng dụng

x

 

 

33

Thiết kế đồ họa

 

 

x

34

Quản trị cơ sở dữ liệu

x

 

 

35

Quản trị mạng máy tính

x

 

 

36

Sửa chữa thiết bị may

 

x

x

37

Công nghệ may

x

x

 

38

May thời trang

(Ngành/nghề trọng điểm Quốc gia)

x

x

 

39

May công nghiệp

 

 

x

40

Thiết kế thời trang

(Ngành/nghề trọng điểm Quốc tế)

x